Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Ả Rập Xê Út | 1 | 2017/2018 |
| |||
Thành phố: | Mecca | Sân tập huấn: | King Abdulaziz Sport City Stadium |
Sức chứa: | 33195 | Thời gian thành lập: | 1974 |
Huấn luyện viên: | D. Carreno | Thuộc giải đấu | VĐQG Ả Rập Xê Út |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
27 | 6 | 21 | 1 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Ả Rập Xê Út | 1 | 2017/2018 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | AFC Champions |
![]() | VĐQG Ả Rập Xê Út |
![]() | KSA Kings Cup |
![]() | KSA Sandy Super Cup |
![]() | Hạng Nhất Ả Rập Xê Út |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | AL Wehda (KSA) | 25 | 5 | 5 | 15 | 30 | 54 | -24 | 20.0% | 20.0% | 60.0% | 1.20 | 2.16 | 20 |
Tạm thời chưa có số liệu |